oai linh

Học thuật
Thân thiện
oai linh

Một con sư tử oai linh đứng trên tảng đá nhìn ra đồng cỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ uy nghi, thiêng liêng đáng sợ: "oai linh" dùng để miêu tả một sự vật, hiện tượng hoặc không gian sự kết hợp giữa vẻ uy nghi, sự thiêng liêng một chút đó khiến người ta phải kính nể, sợ hãi. Từ này thường gắn với những thuộc về thần thánh, tâm linh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngôi đền cổ mang một vẻ oai linh khó tả. (Ngôi đền cổ mang một vẻ uy nghi, thiêng liêng khó tả.)
    • Không khí nơi đây thật oai linh. (Không khí nơi đây thật uy nghi thiêng liêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oai linh hùng vĩ": kết hợp để nhấn mạnh sự uy nghi, lớn lao thiêng liêng.

    • Bức tượng thần được tạc với dáng vẻ oai linh hùng vĩ. (Bức tượng thần được tạc với dáng vẻ vừa uy nghi, lớn lao vừa thiêng liêng.)
  • "oai linh chốn linh thiêng": thường dùng trong văn chương để miêu tả không khí của những nơi thờ tự.

    • Cảm nhận sự oai linh chốn linh thiêng. (Cảm nhận sự uy nghi, thiêng liêng của nơi thờ tự.)
Biến thể từ gần giống
  • Uy linh (tính từ): Đây biến thể phổ biến hơn có nghĩa tương đương với "oai linh". "Oai linh" thường được coi một cách nói địa phương hoặc ít phổ biến hơn của "uy linh".

    • Vùng đất này một sự uy linh đặc biệt. (Vùng đất này một sự uy nghi, thiêng liêng đặc biệt.)
  • Uy nghi (tính từ): Chỉ vẻ trang nghiêm, đáng tôn kính, uy thế.

  • Linh thiêng (tính từ): Chỉ tính chất thiêng liêng, liên quan đến thần thánh, tâm linh.
Từ đồng nghĩa
  • Uy nghiêm: trang nghiêm uy thế.
  • Thần thánh: thuộc về thần linh, tính chất tôn giáo, tín ngưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Phàm tục: tầm thường, thuộc về đời sống trần tục.
  • Tầm thường: không đặc biệt, không gây ấn tượng.
oai linh

Một con sư tử oai linh đứng trên tảng đá nhìn ra đồng cỏ.

  1. X. Uy linh.